Từ: sạn, xiễn, trăn, chăn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sạn, xiễn, trăn, chăn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: sạn, • xiễn, • trăn, • chăn
sạn, xiễn, trăn, chăn [sạn, xiễn, trăn, chăn]
U+6808, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan4;
Việt bính: zaan6;
栈 sạn, xiễn, trăn, chăn
Nghĩa Trung Việt của từ 栈
Giản thể của chữ 棧.sạn, như "khách sạn" (gdhn)
Nghĩa của 栈 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: SẠN
1. tàu; chuồng。养牲畜的竹、木栅栏。
马栈
tàu ngựa; chuồng ngựa
羊栈
chuồng dê
2. sạn đạo; đường núi hiểm trở。栈道。
3. kho; kho hàng; quán trọ; nhà trọ。栈房。
货栈
kho hàng
客栈
khách sạn; nhà trọ.
Từ ghép:
栈道 ; 栈房 ; 栈桥
Chữ gần giống với 栈:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 栈
棧,
Tự hình:

sạn, xiễn, trăn, chăn [sạn, xiễn, trăn, chăn]
U+68E7, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan4;
Việt bính: zaan2 zaan6
1. [客棧] khách sạn;
棧 sạn, xiễn, trăn, chăn
Nghĩa Trung Việt của từ 棧
(Danh) Cầu treo, đường xếp bằng gỗ.◎Như: Những chỗ núi non hiểm trở phải đục hai bên sườn núi đá mà bắc ván gỗ làm đường đi gọi là sạn đạo 棧道.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vân sạn oanh hu đăng Kiếm Các 雲棧縈紆登劍閣 (Trường hận ca 長恨歌) Đường mây khuất khúc, quanh co đi lên Kiếm Các. Tản Đà dịch thơ: Đường thang mây Kiếm Các lần đi.
(Danh) Nhà quán để xếp hàng hóa và cho khách trọ.
◎Như: hóa sạn 貨棧 kho chứa, khách sạn 客棧 quán trọ.
(Danh) Xe bằng tre.Một âm là xiễn.
(Danh) Cái chuồng, chuồng đóng bằng gỗ hay tre cho giống muông ở.Một âm nữa là trăn.
(Danh) Cái chuông nhỏ.Lại một âm nữa là chăn.
(Tính) Chăn chăn 棧棧 bùm tum, tả cái vẻ tốt tươi và nhiều.
sàn, như "nhà sàn" (vhn)
sạn, như "khách sạn" (btcn)
sến, như "gỗ sến" (btcn)
sán (gdhn)
Chữ gần giống với 棧:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棧
栈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chăn
| chăn | 𢅬: | (tấm đắp mình nằm cho khỏi lạnh) |
| chăn | 搷: | chăn trâu |
| chăn | 𤛇: | chăn nuôi, chăn trâu, chăn bò |
| chăn | 眞: | |
| chăn | : | |
| chăn | 𧜖: | chăn chiếu, chăn gối |
| chăn | 𩝻: | (trông nom, dẫn dắt) |

Tìm hình ảnh cho: sạn, xiễn, trăn, chăn Tìm thêm nội dung cho: sạn, xiễn, trăn, chăn
